ZhaoLusi
Active member
Tình Ca Ảo Mộng - Love Song For Illusion kể về câu chuyện tình yêu của Sajo Huyn (người có 2 tính cách trái ngược nhau) và Yeon Wol - một nữ sát thủ. Ban đầu nữ sát thủ muốn sát hại Sajo Huyn nhưng sau đã đem lòng yêu mến và có tỉnh cảm với chàng. Thái tử Sajo Huyn là một người đa tài, tri thức, đã sử dụng khả năng nghệ thuật của mình để mở một tiệm y phục trong thành nhưng lại che dấu danh tính thái tử của mình. Thái tử có một vết thương lòng khi còn nhỏ đã bị người cha áp bức. Nhân cách khác của Sajo Huyn, là một người vô cùng quyến rũ, có thể dễ dàng quyến rũ người khác tuy nhiên anh lại bị lời nguyền sẽ cảm thấy đau đớn khi chạm vào cơ thể người khác. Yeon Wol sống một cuộc đời với nhiều biến cố, từ một sát thủ rồi trở thành vợ lẽ. Yeon Wol là hậu duệ hoàng gia của triều đại Yeon đã sụp đổ và là con gái duy nhất của Yeon Poong Hak. Yeon Wol che giấu danh tính và trở thành sát thủ Gye Ra để trả thù cho gia đình cô. Trong khi cô cố gắng ám sát nhà Sajo Huyn, cô đã rơi vào bẫy do 1 kẻ lạ mặt sắp đặt từ trước và hôm sau tỉnh dậy không còn chút ký ức nào về quá khứ của mình.Ẩn bớt
PHP:
General
Unique ID : 300051711448648562381363614909243097195 (0xE1BBDB8B4DCD6CBAEB76AB037F8C806B)
Complete name : Love.Song.For.Illusion.2024.S01E04.FPTPLAY.1080p.WEB-DL.AAC.2.0.H.265-default.mkv
Format : Matroska
Format version : Version 4
File size : 755 MiB
Duration : 43 min 11 s
Overall bit rate : 2 443 kb/s
Writing application : mkvmerge v53.0.0 ('Fool's Gold') 64-bit
Writing library : libebml v1.4.1 + libmatroska v1.6.2
Video
ID : 1
Format : HEVC
Format/Info : High Efficiency Video Coding
Format profile : Main@L4@Main
Codec ID : V_MPEGH/ISO/HEVC
Duration : 43 min 10 s
Bit rate : 2 055 kb/s
Width : 1 920 pixels
Height : 1 080 pixels
Display aspect ratio : 16:9
Frame rate mode : Constant
Frame rate : 25.000 FPS
Color space : YUV
Chroma subsampling : 4:2:0
Bit depth : 8 bits
Bits/(Pixel*Frame) : 0.040
Stream size : 635 MiB (84%)
Default : Yes
Forced : No
Color range : Limited
Color primaries : BT.709
Transfer characteristics : BT.709
Matrix coefficients : BT.709
Audio #1
ID : 2
Format : AAC LC
Format/Info : Advanced Audio Codec Low Complexity
Codec ID : A_AAC-2
Duration : 43 min 10 s
Bit rate : 192 kb/s
Channel(s) : 2 channels
Channel layout : L R
Sampling rate : 48.0 kHz
Frame rate : 46.875 FPS (1024 SPF)
Compression mode : Lossy
Stream size : 59.2 MiB (8%)
Title : Tiếng Gốc
Language : Korean
Default : No
Forced : No
Audio #2
ID : 3
Format : AAC LC
Format/Info : Advanced Audio Codec Low Complexity
Codec ID : A_AAC-2
Duration : 43 min 11 s
Bit rate : 192 kb/s
Channel(s) : 2 channels
Channel layout : L R
Sampling rate : 48.0 kHz
Frame rate : 46.875 FPS (1024 SPF)
Compression mode : Lossy
Stream size : 59.8 MiB (8%)
Title : Lồng Tiếng
Language : Vietnamese
Default : No
Forced : No
Text
ID : 4
Format : UTF-8
Codec ID : S_TEXT/UTF8
Codec ID/Info : UTF-8 Plain Text
Duration : 41 min 52 s
Bit rate : 65 b/s
Count of elements : 527
Stream size : 20.1 KiB (0%)
Language : Vietnamese
Default : Yes
Forced : No