Ciara
Active member
Vùng Hủy Diệt (2018)
Overview
Phim xoay quanh hành trình của nhà sinh học do người đẹp Natalie Portman thủ vai. Thành viên trong đoàn thám hiểm 5 nhà khoa học có nhiệm vụ thăm dò một khu vực bí ẩn nhằm tìm ra lời giải đáp cho căn bệnh kỳ quái mà chồng cô mắc phải sau khi trở về từ nơi đây. Sau khi chồng cô thám hiểm khu rừng này thì hiện tượng kỳ lạ bắt đầu xuất hiện. một căn bệnh không có lời giải, khiến cho anh trở thành một cái xác không hồn. Để tìm hiều căn bệnh cũng là con đường duy nhất để cứu chồng mình, cô cùng 4 cộng sự cùng nhau xâm nhập vào vùng đất kỳ ảo này. Một vùng đất bên trên phủ kín mây mù và khi bước qua bức tường plasma, họ sẽ tới một thế giới mới hoàn toàn lạ lẫm, những hiện tượng kỳ bí và những sinh vật, cây cối khác biệt hoàn toàn.
PHP:
Tiêu đề: Vùng Hủy Diệt
Ngày phát hành: 2018-02-22
Thời lượng: 115 phút
Phân loại: R
Đánh giá: 6.4/10
Thể loại: Phim Khoa Học Viễn Tưởng, Phim Kinh Dị
Quốc gia: United Kingdom, United States of America
Đạo diễn: Alex Garland
Biên kịch: Alex Garland
PHP:
General
Unique ID : 129113526318673533355049675537666435708 (0x61225C53F7E9D5670691D9E2FC6E6A7C)
Complete name : /content/Annihilation (2018) 2160p UHD BluRay REMUX DV HDR HEVC English TrueHD 7.1 Atmos VSub.mkv
Format : Matroska
Format version : Version 4
File size : 42.8 GiB
Duration : 1 h 51 min
Overall bit rate mode : Variable
Overall bit rate : 55.1 Mb/s
Writing application : Lavf58.76.100
Writing library : Lavf58.76.100
ErrorDetectionType : Per level 1
Video
ID : 1
Format : HEVC
Format/Info : High Efficiency Video Coding
Format profile : Main 10@L5.1@High
HDR format : SMPTE ST 2086, HDR10 compatible
Codec ID : V_MPEGH/ISO/HEVC
Duration : 1 h 51 min
Width : 3 840 pixels
Height : 2 160 pixels
Display aspect ratio : 16:9
Frame rate mode : Constant
Frame rate : 23.976 (24000/1001) FPS
Color space : YUV
Chroma subsampling : 4:2:0 (Type 2)
Bit depth : 10 bits
Default : Yes
Forced : No
Color range : Limited
Color primaries : BT.2020
Transfer characteristics : PQ
Matrix coefficients : BT.2020 non-constant
Mastering display color primaries : Display P3
Mastering display luminance : min: 0.0001 cd/m2, max: 1000 cd/m2
Audio
ID : 2
Format : MLP FBA 16-ch
Format/Info : Meridian Lossless Packing FBA with 16-channel presentation
Commercial name : Dolby TrueHD with Dolby Atmos
Codec ID : A_TRUEHD
Duration : 1 h 51 min
Bit rate mode : Variable
Maximum bit rate : 7 278 kb/s
Channel(s) : 8 channels
Channel layout : L R C LFE Ls Rs Lb Rb
Sampling rate : 48.0 kHz
Frame rate : 1 200.000 FPS (40 SPF)
Bit depth : 24 bits
Compression mode : Lossless
Title : Tiếng Anh
Language : English
Default : Yes
Forced : No
Number of dynamic objects : 11
Bed channel count : 1 channel
Bed channel configuration : LFE
Text
ID : 3
Format : UTF-8
Codec ID : S_TEXT/UTF8
Codec ID/Info : UTF-8 Plain Text
Duration : 1 h 47 min
Title : Tiếng Việt
Writing library : Lavc58.134.100 srt
Language : Vietnamese
Default : Yes
Forced : No
Menu
00:00:00.000 : 00:00:00.000
00:05:09.309 : 00:05:09.309
00:11:39.157 : 00:11:39.157
00:17:06.692 : 00:17:06.692
00:24:08.656 : 00:24:08.656
00:28:59.446 : 00:28:59.446
00:37:24.242 : 00:37:24.242
00:41:59.517 : 00:41:59.517
00:49:11.448 : 00:49:11.448
00:56:06.405 : 00:56:06.405
01:03:22.298 : 01:03:22.298
01:10:25.012 : 01:10:25.012
01:17:21.929 : 01:17:21.929
01:22:20.477 : 01:22:20.477
01:30:26.296 : 01:30:26.296
01:38:48.589 : 01:38:48.589
01:43:58.357 : 01:43:58.357
01:48:14.279 : 01:48:14.279