Ciara
Member
Cuộc Sống Nhiệm Màu (2020)
Overview
Điều gì khiến bạn là chính bạn? Cuối năm nay, hãng phim hoạt hình danh tiếng Pixar sẽ trình làng một tác phẩm mới mang tên SOUL – CUỘC SỐNG NHIỆM MÀU với nhân vật chính là Joe Gardner (Jamie Foxx lồng tiếng) một giáo viên dạy nhạc ở trường trung học. Anh vừa nhận được một cơ hội duy nhất trong đời khi có thể được tham gia chơi Jazz cho một ban nhạc nổi nhất thành phố. Nhưng một bước chân sai lầm đã đưa anh từ thành phố New York hoa lệ đến Cõi Trước – một nơi kỳ diệu mà ở đó các linh hồn được nhận tính cách, sở thích trước khi họ đi đến Trái Đất. Quyết tâm trở về cuộc đời của chính mình, Joe hợp tác với một linh hồn bất hảo mang tên 22 (lồng tiếng bởi Tina Fey) - người chưa bao giờ hiểu được sự hấp dẫn của cuộc sống loài người. Joe cố gắng hết mình để cho 22 thấy cuộc sống này nhiệm màu như thế nào, đồng thời anh ấy cũng khám phá ra câu trả lời quan trọng cho đời người.
PHP:
Tiêu đề: Cuộc Sống Nhiệm Màu
Ngày phát hành: 2020-12-25
Thời lượng: 1h 41m
Phân loại: N/A
Đánh giá: 8.1/10 (11111 votes)
Thể loại: Phim Hoạt Hình, Phim Gia Đình, Phim Hài, Phim Giả Tượng, Phim Chính Kịch, Phim Nhạc
Quốc gia: United States of America
Tổng quan: Điều gì khiến bạn là chính bạn? Cuối năm nay, hãng phim hoạt hình danh tiếng Pixar sẽ trình làng một tác phẩm mới mang tên SOUL – CUỘC SỐNG NHIỆM MÀU với nhân vật chính là Joe Gardner (Jamie Foxx lồng tiếng) một giáo viên dạy nhạc ở trường trung học. Anh vừa nhận được một cơ hội duy nhất trong đời khi có thể được tham gia chơi Jazz cho một ban nhạc nổi nhất thành phố. Nhưng một bước chân sai lầm đã đưa anh từ thành phố New York hoa lệ đến Cõi Trước – một nơi kỳ diệu mà ở đó các linh hồn được nhận tính cách, sở thích trước khi họ đi đến Trái Đất. Quyết tâm trở về cuộc đời của chính mình, Joe hợp tác với một linh hồn bất hảo mang tên 22 (lồng tiếng bởi Tina Fey) - người chưa bao giờ hiểu được sự hấp dẫn của cuộc sống loài người. Joe cố gắng hết mình để cho 22 thấy cuộc sống này nhiệm màu như thế nào, đồng thời anh ấy cũng khám phá ra câu trả lời quan trọng cho đời người.
Đạo diễn: Pete Docter
Biên kịch: Pete Docter, Mike Jones, Kemp Powers
Trailer: Có
Backdrop: Không có
PHP:
General
Unique ID : 23323000717062277517103992465485984055 (0x118BD8B7548247464A4968B462AFF137)
Complete name : /content/Soul 2020 UHD BluRay 2160p English TrueHD Atmos 7.1 DV HEVC HYBRID REMUX VSub.mkv
Format : Matroska
Format version : Version 4
File size : 36.8 GiB
Duration : 1 h 40 min
Overall bit rate mode : Variable
Overall bit rate : 52.4 Mb/s
Writing application : Lavf58.76.100
Writing library : Lavf58.76.100
ErrorDetectionType : Per level 1
Video
ID : 1
Format : HEVC
Format/Info : High Efficiency Video Coding
Format profile : Main 10@L5.1@High
HDR format : SMPTE ST 2086, HDR10 compatible
Codec ID : V_MPEGH/ISO/HEVC
Duration : 1 h 40 min
Width : 3 840 pixels
Height : 2 160 pixels
Display aspect ratio : 16:9
Frame rate mode : Constant
Frame rate : 23.976 (24000/1001) FPS
Color space : YUV
Chroma subsampling : 4:2:0 (Type 2)
Bit depth : 10 bits
Writing library : ATEME Titan File 3.9.6 (4.9.6.2)
Default : Yes
Forced : No
Color range : Limited
Color primaries : BT.2020
Transfer characteristics : PQ
Matrix coefficients : BT.2020 non-constant
Mastering display color primaries : Display P3
Mastering display luminance : min: 0.0000 cd/m2, max: 1000 cd/m2
Audio
ID : 2
Format : MLP FBA 16-ch
Format/Info : Meridian Lossless Packing FBA with 16-channel presentation
Commercial name : Dolby TrueHD with Dolby Atmos
Codec ID : A_TRUEHD
Duration : 1 h 40 min
Bit rate mode : Variable
Maximum bit rate : 9 087 kb/s
Channel(s) : 8 channels
Channel layout : L R C LFE Ls Rs Lb Rb
Sampling rate : 48.0 kHz
Frame rate : 1 200.000 FPS (40 SPF)
Bit depth : 24 bits
Compression mode : Lossless
Title : Tiếng Anh
Language : English
Default : Yes
Forced : No
Number of dynamic objects : 13
Bed channel count : 1 channel
Bed channel configuration : LFE
Text
ID : 3
Format : UTF-8
Codec ID : S_TEXT/UTF8
Codec ID/Info : UTF-8 Plain Text
Duration : 1 h 40 min
Title : Tiếng Việt
Writing library : Lavc58.134.100 srt
Language : Vietnamese
Default : Yes
Forced : No
Menu
00:00:00.000 : 00:00:00.000
00:03:32.337 : 00:03:32.337
00:04:57.923 : 00:04:57.923
00:08:43.189 : 00:08:43.189
00:09:18.892 : 00:09:18.892
00:11:49.334 : 00:11:49.334
00:12:29.457 : 00:12:29.457
00:15:03.569 : 00:15:03.569
00:17:12.031 : 00:17:12.031
00:18:24.687 : 00:18:24.687
00:19:53.984 : 00:19:53.984
00:21:29.663 : 00:21:29.663
00:26:00.058 : 00:26:00.058
00:29:47.786 : 00:29:47.786
00:36:07.916 : 00:36:07.916
00:38:22.383 : 00:38:22.383
00:39:53.307 : 00:39:53.307
00:41:55.805 : 00:41:55.805
00:43:43.621 : 00:43:43.621
00:44:29.166 : 00:44:29.166
00:46:06.263 : 00:46:06.263
00:49:38.183 : 00:49:38.183
00:50:40.537 : 00:50:40.537
00:51:28.126 : 00:51:28.126
00:55:31.328 : 00:55:31.328
00:56:59.791 : 00:56:59.791
00:58:34.094 : 00:58:34.094
01:00:31.794 : 01:00:31.794
01:04:48.551 : 01:04:48.551
01:07:53.361 : 01:07:53.361
01:09:15.484 : 01:09:15.484
01:12:33.974 : 01:12:33.974
01:15:32.361 : 01:15:32.361
01:17:23.639 : 01:17:23.639
01:21:15.453 : 01:21:15.453
01:22:57.806 : 01:22:57.806
01:26:43.323 : 01:26:43.323
01:28:32.307 : 01:28:32.307
01:30:13.574 : 01:30:13.574