Ronin 1998 PROPER UHD BluRay 2160p DTS-HD MA 5.1 DV HEVC REMUX
Năm người đàn ông và một phụ nữ không hề quen biết gặp nhau trong một kho hàng hóa tại ngoại ô Paris. Nhiệm vụ của họ là đoạt lấy chiếc vali nhỏ chứa đựng một thứ bí mật. Năm người đàn ông chính là những cựu binh của cuộc chiến tranh lạnh sinh sống nhờ dịch vụ bí mật do họ hùn vốn làm ăn. Còn người phụ nữ Ireland thì lại tỏ ra thiếu kinh nghiệm. Trong một thế giới nơi mà sự trung thực bị đem ra mua bán và sự phản bội là phong cách sống, thì một hạng người khủng bố mới, giết người không ghê tay xuất hiện. Cuộc chiến tranh lạnh có thể đã kết thúc, nhưng lại tạo nên một nhóm giết thuê bí mật mà những tay chuyên nghiệp vốn là những cựu binh họp lại cùng hành động với nhau. Họ thực hiện những công việc kiểu
Unique ID : 277349192157504191344104940197179246132 (0xD0A782EC9A5BB23DC303BC68EF474634)
Complete name : Ronin.1998.REPACK.UHD.BluRay.2160p.DTS-HD.MA.5.1.DV.HEVC.REMUX-FraMeSToR.mkv
Format : Matroska
Format version : Version 4
File size : 82.7 GiB
Duration : 2 h 1 min
Overall bit rate mode : Variable
Overall bit rate : 97.6 Mb/s
Movie name : Ronin (1998)
Encoded date : UTC 2023-06-19 00:07:09
Writing application : mkvmerge v77.0.19 ('Elemental') 64-bit
Writing library : libebml v1.4.4 + libmatroska v1.7.1
IMDB : tt0122690
TMDB : movie/8195
Video
ID : 1
Format : HEVC
Format/Info : High Efficiency Video Coding
Format profile : Main 10@L5.1@High
HDR format : Dolby Vision, Version 1.0, dvhe.07.06, BL+EL+RPU, Blu-ray compatible / SMPTE ST 2086, HDR10 compatible
Codec ID : V_MPEGH/ISO/HEVC
Duration : 2 h 1 min
Bit rate : 94.5 Mb/s
Width : 3 840 pixels
Height : 2 160 pixels
Display aspect ratio : 16:9
Frame rate mode : Constant
Frame rate : 24.000 FPS
Color space : YUV
Chroma subsampling : 4:2:0 (Type 2)
Bit depth : 10 bits
Bits/(Pixel*Frame) : 0.475
Stream size : 80.1 GiB (97%)
Default : Yes
Forced : No
Color range : Limited
Color primaries : BT.2020
Transfer characteristics : PQ
Matrix coefficients : BT.2020 non-constant
Mastering display color primaries : Display P3
Mastering display luminance : min: 0.0001 cd/m2, max: 1000 cd/m2
Maximum Content Light Level : 949 cd/m2
Maximum Frame-Average Light Level : 297 cd/m2
Audio #1
ID : 2
Format : DTS XLL
Format/Info : Digital Theater Systems
Commercial name : DTS-HD Master Audio
Codec ID : A_DTS
Duration : 2 h 1 min
Bit rate mode : Variable
Bit rate : 2 631 kb/s
Channel(s) : 6 channels
Channel layout : C L R Ls Rs LFE
Sampling rate : 48.0 kHz
Frame rate : 93.750 FPS (512 SPF)
Bit depth : 24 bits
Compression mode : Lossless
Stream size : 2.23 GiB (3%)
Title : DTS-HD MA 5.1
Language : English
Default : Yes
Forced : No
Audio #2
Fshare - Ronin 1998 - Fshare
Fshare là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ dữ liệu trực tuyến giúp khách hàng lưu trữ thông tin, dữ liệu (album ảnh, phim, phần mềm, tài liệu, game, nhạc, v.v...) mọi lúc, mọi nơi, tương thích trên mọi thiết bị.
phim khác
Fshare - hung - Fshare
Fshare là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ dữ liệu trực tuyến giúp khách hàng lưu trữ thông tin, dữ liệu (album ảnh, phim, phần mềm, tài liệu, game, nhạc, v.v...) mọi lúc, mọi nơi, tương thích trên mọi thiết bị.